Từ điển từ láy

Từ điển từ láy

Bạn gặp một từ và muốn biết ngay đó là từ láy hay từ ghép, láy kiểu gì? Trang từ điển từ láy này tổng hợp 194 từ láy và 132 từ ghép hay gặp trong bài tập, sắp xếp theo chữ cái, kèm kiểu láy hoặc kiểu ghép. Mỗi từ đều có bài giải thích riêng, với nghĩa, từ loại, câu ví dụ và bài tập. Xem thêm các bài trong mục kiến thức cấu tạo từ.

✅ Từ điển từ láy gồm 194 từ láy (láy âm đầu, láy vần, láy toàn bộ), 132 từ ghép hay bị nhầm và 17 từ còn tranh cãi, xếp theo chữ cái A – Y.

Cách tra: tìm chữ cái đầu của từ, đọc kiểu láy ghi bên cạnh, rồi bấm vào từ để xem bài giải thích đầy đủ.

💡 Mẹo nhớ: không thấy từ cần tra? Tách hai tiếng ra: tiếng nào cũng có nghĩa → thường là từ ghép; giống nhau về âm, chỉ một tiếng có nghĩa → thường là từ láy.

Cách dùng từ điển từ láy

Từ điển chia làm ba phần: từ láy (xếp theo chữ cái đầu), từ ghép hay bị nhầm là từ láy, và những từ còn tranh cãi. Mỗi từ láy ghi kèm kiểu láy:

  • Láy âm đầu: hai tiếng giống nhau ở âm đầu (vui vẻ). Hai tiếng cùng không có phụ âm đầu (ồn ào) cũng là láy âm đầu.
  • Láy vần: hai tiếng giống nhau ở vần (khéo léo).
  • Láy toàn bộ: lặp lại cả tiếng, có khi đổi dấu hoặc âm cuối (xanh xanh, đo đỏ).

Theo cách gọi lớp 7, láy âm đầu và láy vần đều là láy bộ phận. Nếu chưa rõ các khái niệm này, hãy đọc bài từ láy là gì trước.

Từ láy từ A đến Y

Từ láy bắt đầu bằng chữ A

  • ào ào: láy toàn bộ.
  • ấm áp: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).
  • ầm ầm: láy toàn bộ.
  • ầm ĩ: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ A.

Từ láy bắt đầu bằng chữ B

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ B.

Từ láy bắt đầu bằng chữ C

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ C, từ láy chữ CH.

Từ láy bắt đầu bằng chữ D

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy bắt đầu bằng chữ D.

Từ láy bắt đầu bằng chữ Đ

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ Đ.

Từ láy bắt đầu bằng chữ E

  • e dè: láy vần.
  • êm ả: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).
  • êm đềm: láy vần.

Từ láy bắt đầu bằng chữ G

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ G, từ láy bắt đầu bằng chữ GH, từ láy chữ GI.

Từ láy bắt đầu bằng chữ H

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ H.

Từ láy bắt đầu bằng chữ I

  • ì ầm: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).
  • im ắng: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).
  • inh ỏi: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).

Từ láy bắt đầu bằng chữ K

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ K, từ láy chữ KH.

Từ láy bắt đầu bằng chữ L

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ L.

Từ láy bắt đầu bằng chữ M

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ M.

Từ láy bắt đầu bằng chữ N

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ N, từ láy chữ NG, từ láy bắt đầu bằng chữ NGH, từ láy chữ NH.

Từ láy bắt đầu bằng chữ O

  • óng ánh: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).
  • ồn ào: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ O.

Từ láy bắt đầu bằng chữ P

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ PH.

Từ láy bắt đầu bằng chữ R

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ R.

Từ láy bắt đầu bằng chữ S

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ S.

Từ láy bắt đầu bằng chữ T

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ T, từ láy chữ TH, từ láy chữ TR.

Từ láy bắt đầu bằng chữ U

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ U.

Từ láy bắt đầu bằng chữ V

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ V.

Từ láy bắt đầu bằng chữ X

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ X.

Từ láy bắt đầu bằng chữ Y

  • yên ắng: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).
  • yếu ớt: láy âm đầu (hai tiếng cùng không có phụ âm đầu).

Xem thêm danh sách dài hơn trong bài từ láy chữ Y.

Từ ghép hay bị nhầm là từ láy

Nhiều từ ghép có hai tiếng trùng âm đầu hoặc nghe giống từ láy, nhưng cả hai tiếng đều có nghĩa. Đáp án bài tập Ngữ văn 7 xếp những từ như mặt mũi, tươi tốt, học hỏi, mệt mỏi vào từ ghép. Dưới đây là các từ ghép đã có bài giải thích:

Những từ còn tranh cãi

Các từ dưới đây được sách và tài liệu xếp khác nhau. Mỗi từ có bài riêng nêu cả hai cách xếp và cách trả lời khi làm bài:

Mẹo 1 – Tra theo chữ cái đầu: mỗi từ láy ghi kèm kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ).

Mẹo 2 – Không thấy từ cần tra: tách nghĩa từng tiếng; tiếng nào cũng có nghĩa → thường là từ ghép.

Mẹo 3 – Từ còn tranh cãi: đọc bài riêng của từ để biết cách trả lời khi làm bài.

Bài tập: Tra từ điển từ láy

  1. Mênh mông là từ láy kiểu gì?
  2. Khéo léo là từ láy kiểu gì?
  3. Thăm thẳm là láy toàn bộ hay láy bộ phận?
  4. Tươi tốt có trong danh sách từ láy không?
  5. Đất đai là từ láy hay từ ghép?
Xem đáp án
  1. Láy âm đầu (m – m).
  2. Láy vần (vần eo).
  3. Láy toàn bộ: lặp cả tiếng “thẳm”, tiếng trước đổi dấu.
  4. Không: tươi tốt nằm ở phần từ ghép hay bị nhầm, vì “tươi” và “tốt” đều có nghĩa.
  5. Còn tranh cãi: ở tiểu học nên xếp từ láy, xếp từ ghép cũng được chấp nhận. Câu này dễ lừa vì đất đai có trong phần từ còn tranh cãi, không nằm trong danh sách từ láy chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp

Từ điển từ láy tiếng Việt có những từ nào?

Trang này có 194 từ láy thường gặp trong bài tập, xếp theo chữ cái, kèm 132 từ ghép hay bị nhầm và 17 từ còn tranh cãi. Danh sách được bổ sung dần.

Tra từ láy như thế nào?

Tìm chữ cái đầu của từ trong phần “Từ láy từ A đến Y”, đọc kiểu láy ghi bên cạnh, rồi bấm vào từ để xem bài giải thích.

Từ không có trong danh sách thì làm sao biết là từ láy?

Tách nghĩa từng tiếng: nếu hai tiếng giống nhau về âm và chỉ một tiếng có nghĩa (hoặc không tiếng nào), đó thường là từ láy. Nếu tiếng nào cũng có nghĩa, đó thường là từ ghép.

Từ láy nào hay gặp nhất trong bài tập?

Những từ như vui vẻ, xinh xắn, nhỏ nhắn, mênh mông, khéo léo, xanh xanh, đo đỏ, lom khom thường xuất hiện trong bài tập tìm và phân loại từ láy.