Từ láy chữ KH

Từ láy chữ KH

Đề bài yêu cầu tìm từ láy chữ KH, hay từ láy có âm đầu kh? Dưới đây là 16 từ láy chữ KH thường gặp, chia theo kiểu láy, kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập có đáp án. Nhiều từ trong danh sách có bài giải thích riêng: bấm vào từ để xem nghĩa, từ loại và cách đặt câu. Xem thêm các bài trong mục tổng hợp từ láy, từ ghép.

✅ Từ láy chữ KH thường gặp: khó khăn, khúc khích, khệnh khạng, khúc khuỷu, khấp khểnh, khô khan.

Gồm: láy âm đầu (khó khăn, khúc khích, khệnh khạng); láy vần (khéo léo); láy toàn bộ (khang khác, khe khẽ).

💡 Mẹo nhớ: hai tiếng giống nhau về âm và chỉ một tiếng có nghĩa → từ láy; trùng chữ đầu mà cả hai tiếng đều có nghĩa (như khôn khéo) thì là từ ghép.

Danh sách từ láy chữ KH

16 từ dưới đây đều có tiếng đầu bắt đầu bằng chữ KH. Phần lớn là từ láy âm đầu, vì đây là kiểu láy phổ biến nhất trong tiếng Việt.

Láy âm đầu chữ KH

Hai tiếng giống nhau ở âm đầu, khác vần.

Láy vần chữ KH

Hai tiếng giống nhau ở vần, khác âm đầu.

Láy toàn bộ chữ KH

Lặp lại cả tiếng, có khi tiếng đầu đổi dấu hoặc đổi âm cuối cho dễ đọc.

Đặt câu với từ láy chữ KH

  • Tiếng cười khúc khích vang lên cuối lớp.
  • Con đường núi khúc khuỷu, quanh co.
  • Mùa đông, cây bàng khẳng khiu trơ cành.
  • Em bé ngủ say, thở khe khẽ.

Cách nhận biết từ láy chữ KH

  • Bước 1 – Xét âm: hai tiếng có giống nhau ở âm đầu, ở vần, hay lặp cả tiếng không? Đọc to lên, đừng chỉ nhìn chữ.
  • Bước 2 – Tách nghĩa: nếu chỉ một tiếng có nghĩa (hoặc không tiếng nào) → từ láy; nếu cả hai tiếng đều có nghĩa và cùng góp nghĩa → từ ghép.
  • Bước 3 – Cẩn thận với từ trùng chữ đầu: khôn khéo là từ ghép: “khôn” và “khéo” đều có nghĩa, dù hai tiếng cùng âm đầu kh.

Khoan thai bắt đầu bằng kh nhưng là từ ghép: hai tiếng không lặp âm (kh – th, oan – ai).

Mẹo 1 – Xét âm trước: giống âm đầu → láy âm đầu; giống vần → láy vần; lặp cả tiếng → láy toàn bộ.

Mẹo 2 – Tách nghĩa: chỉ một tiếng có nghĩa → từ láy; cả hai tiếng có nghĩa → từ ghép.

Mẹo 3 – Từ bẫy: khôn khéo cũng bắt đầu bằng chữ kh nhưng là từ ghép.

Bài tập: Từ láy chữ KH

  1. Khó khăn là từ láy kiểu gì?
  2. Khang khác là từ láy kiểu gì?
  3. Trong hai từ khệnh khạng và khôn khéo, từ nào là từ láy?
  4. Khe khẽ là láy toàn bộ hay láy bộ phận?
  5. Khôn khéo có phải từ láy chữ KH không?
Xem đáp án
  1. Láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu kh, khác vần.
  2. Láy toàn bộ: lặp lại cả tiếng (có thể đổi dấu hoặc âm cuối).
  3. khệnh khạng (láy âm đầu). Khôn khéo là từ ghép: “khôn” và “khéo” đều có nghĩa, dù hai tiếng cùng âm đầu kh.
  4. Láy toàn bộ: lặp lại cả tiếng (có thể đổi dấu hoặc âm cuối).
  5. Không. Khôn khéo là từ ghép: “khôn” và “khéo” đều có nghĩa, dù hai tiếng cùng âm đầu kh. Câu này dễ lừa vì hai tiếng cùng âm đầu kh, nhưng tiếng nào cũng có nghĩa.

Câu hỏi thường gặp

Từ láy chữ KH có những từ nào?

Một số từ láy chữ KH thường gặp: khó khăn, khúc khích, khệnh khạng, khúc khuỷu, khấp khểnh, khô khan, khẳng khiu, khắc khoải.

Từ láy chữ KH gồm những kiểu nào?

Gồm láy âm đầu (khó khăn, khúc khích), láy vần (khéo léo), láy toàn bộ (khang khác, khe khẽ).

Khôn khéo có phải từ láy không?

Không. Khôn khéo là từ ghép: “khôn” và “khéo” đều có nghĩa, dù hai tiếng cùng âm đầu kh.

Tìm 5 từ láy chữ KH?

Khó khăn, khúc khích, khệnh khạng, khúc khuỷu, khấp khểnh.