Cấu tạo từ

Kiến thức cấu tạo từ

Các khái niệm về cấu tạo từ tiếng Việt: từ đơn, từ phức, từ láy, từ ghép, từ tượng thanh, từ tượng hình, danh từ, động từ, tính từ. Mỗi bài nêu định nghĩa theo sách giáo khoa, cách nhận biết, ví dụ dễ hiểu và bài tập có đáp án.

23 bài giải thích · Trang 1/2

Danh từ là gì?

Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị). Danh từ chung và danh từ riêng, cách nhận biết, ví dụ, bài tập có đáp án.

Động từ là gì?

Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật (đi, đọc, ngủ, lo lắng, yêu mến). Cách nhận biết bằng “đang, hãy, đừng”, phân biệt với tính từ.

Phân biệt từ láy và từ ghép

Từ ghép gắn các tiếng bằng nghĩa (tươi tốt), từ láy gắn bằng âm (tươi tắn). Bảng so sánh, 5 mẹo phân biệt, trường hợp đặc biệt và bài tập.

Tác dụng của từ láy

Từ láy gợi hình ảnh, âm thanh, tạo nhạc điệu và bộc lộ cảm xúc. Phân tích ví dụ trong Qua Đèo Ngang, Thu điếu, Truyện Kiều; cách viết câu trả lời.

Tính từ là gì?

Tính từ là từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái (đỏ, cao, nhanh, hiền lành). Các loại tính từ, mức độ, phân biệt với động từ.

Từ chỉ đặc điểm là gì?

Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ màu sắc, hình dáng, kích thước, mùi vị, tính tình (đỏ, cao, ngọt, hiền lành). Thêm được “rất”. Lên lớp 4 gọi là tính từ.

Từ chỉ hoạt động là gì?

Từ chỉ hoạt động là từ chỉ việc làm, cử động (đi, chạy, đọc, viết); từ chỉ trạng thái (ngủ, lo lắng, yêu mến) xếp chung nhóm. Lên lớp 4 gọi là động từ.

Từ chỉ sự vật là gì?

Từ chỉ sự vật là từ gọi tên người, con vật, đồ vật, cây cối, hiện tượng tự nhiên (mẹ, con mèo, cái bàn, cơn mưa). Lên lớp 4 gọi là danh từ.

Từ điển từ láy

Từ điển từ láy tra nhanh theo chữ cái A – Y: gần 200 từ láy kèm kiểu láy, hơn 130 từ ghép hay bị nhầm và các từ còn tranh cãi, mỗi từ có bài riêng.

Từ đơn đa âm tiết là gì?

Từ đơn đa âm tiết là từ có hai tiếng trở lên mà các tiếng không tách nghĩa được: bồ hóng, bù nhìn, cà phê. Ở trường vẫn xếp là từ phức.

Từ đơn là gì?

Từ đơn là từ chỉ gồm một tiếng (nhà, ăn, đẹp); từ phức gồm hai tiếng trở lên (nhà cửa, vui vẻ). Cách tách từ, ví dụ và bài tập có đáp án.