Từ láy chữ TH

Từ láy chữ TH

Đề bài yêu cầu tìm từ láy chữ TH, hay từ láy có âm đầu th? Dưới đây là 21 từ láy chữ TH thường gặp, chia theo kiểu láy, kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập có đáp án. Nhiều từ trong danh sách có bài giải thích riêng: bấm vào từ để xem nghĩa, từ loại và cách đặt câu. Xem thêm các bài trong mục tổng hợp từ láy, từ ghép.

✅ Từ láy chữ TH thường gặp: thấp thoáng, thì thầm, tha thiết, thơm tho, thật thà, thong thả.

Gồm: láy âm đầu (thấp thoáng, thì thầm, tha thiết); láy vần (thờ ơ, thong dong); láy toàn bộ (thoăn thoắt, thăm thẳm, thoang thoảng).

💡 Mẹo nhớ: hai tiếng giống nhau về âm và chỉ một tiếng có nghĩa → từ láy; trùng chữ đầu mà cả hai tiếng đều có nghĩa (như thành thật) thì là từ ghép.

Danh sách từ láy chữ TH

21 từ dưới đây đều có tiếng đầu bắt đầu bằng chữ TH. Phần lớn là từ láy âm đầu, vì đây là kiểu láy phổ biến nhất trong tiếng Việt.

Láy âm đầu chữ TH

Hai tiếng giống nhau ở âm đầu, khác vần.

Láy vần chữ TH

Hai tiếng giống nhau ở vần, khác âm đầu.

  • thờ ơ, thong dong.

Láy toàn bộ chữ TH

Lặp lại cả tiếng, có khi tiếng đầu đổi dấu hoặc đổi âm cuối cho dễ đọc.

Đặt câu với từ láy chữ TH

  • Bà thì thầm kể chuyện cổ tích.
  • Bóng người thấp thoáng sau rặng tre.
  • Tiếng đàn thánh thót trong đêm.
  • Em bé khóc thút thít.

Cách nhận biết từ láy chữ TH

  • Bước 1 – Xét âm: hai tiếng có giống nhau ở âm đầu, ở vần, hay lặp cả tiếng không? Đọc to lên, đừng chỉ nhìn chữ.
  • Bước 2 – Tách nghĩa: nếu chỉ một tiếng có nghĩa (hoặc không tiếng nào) → từ láy; nếu cả hai tiếng đều có nghĩa và cùng góp nghĩa → từ ghép.
  • Bước 3 – Cẩn thận với từ trùng chữ đầu: thành thật là từ ghép: “thành” và “thật” đều có nghĩa (đáp án bài tập Tiếng Việt 4 xếp thành thật vào từ ghép).

Thật thà và thẳng thắn là từ láy, còn thành thật, ngay thẳng là từ ghép: cả bốn từ đều có trong bài tập Tiếng Việt 4.

Mẹo 1 – Xét âm trước: giống âm đầu → láy âm đầu; giống vần → láy vần; lặp cả tiếng → láy toàn bộ.

Mẹo 2 – Tách nghĩa: chỉ một tiếng có nghĩa → từ láy; cả hai tiếng có nghĩa → từ ghép.

Mẹo 3 – Từ bẫy: thành thật cũng bắt đầu bằng chữ th nhưng là từ ghép.

Bài tập: Từ láy chữ TH

  1. Thấp thoáng là từ láy kiểu gì?
  2. Thoăn thoắt là từ láy kiểu gì?
  3. Trong hai từ tha thiết và thành thật, từ nào là từ láy?
  4. Thăm thẳm là láy toàn bộ hay láy bộ phận?
  5. Thành thật có phải từ láy chữ TH không?
Xem đáp án
  1. Láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu th, khác vần.
  2. Láy toàn bộ: lặp lại cả tiếng (có thể đổi dấu hoặc âm cuối).
  3. tha thiết (láy âm đầu). Thành thật là từ ghép: “thành” và “thật” đều có nghĩa (đáp án bài tập Tiếng Việt 4 xếp thành thật vào từ ghép).
  4. Láy toàn bộ: lặp lại cả tiếng (có thể đổi dấu hoặc âm cuối).
  5. Không. Thành thật là từ ghép: “thành” và “thật” đều có nghĩa (đáp án bài tập Tiếng Việt 4 xếp thành thật vào từ ghép). Câu này dễ lừa vì hai tiếng cùng âm đầu th, nhưng tiếng nào cũng có nghĩa.

Câu hỏi thường gặp

Từ láy chữ TH có những từ nào?

Một số từ láy chữ TH thường gặp: thấp thoáng, thì thầm, tha thiết, thơm tho, thật thà, thong thả, thấp thỏm, thẫn thờ.

Từ láy chữ TH gồm những kiểu nào?

Gồm láy âm đầu (thấp thoáng, thì thầm), láy vần (thờ ơ, thong dong), láy toàn bộ (thoăn thoắt, thăm thẳm).

Thành thật có phải từ láy không?

Không. Thành thật là từ ghép: “thành” và “thật” đều có nghĩa (đáp án bài tập Tiếng Việt 4 xếp thành thật vào từ ghép).

Tìm 5 từ láy chữ TH?

Thấp thoáng, thì thầm, tha thiết, thơm tho, thật thà.