Đề bài yêu cầu tìm từ láy chữ GI, hay từ láy có âm đầu gi? Dưới đây là 7 từ láy chữ GI thường gặp, chia theo kiểu láy, kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập có đáp án. Nhiều từ trong danh sách có bài giải thích riêng: bấm vào từ để xem nghĩa, từ loại và cách đặt câu. Xem thêm các bài trong mục tổng hợp từ láy, từ ghép.
✅ Từ láy chữ GI thường gặp: giòn giã, gióng giả, giãy giụa, giấu giếm, giỏi giang, giục giã.
Gồm: láy âm đầu (giòn giã, gióng giả, giãy giụa).
💡 Mẹo nhớ: hai tiếng giống nhau về âm và chỉ một tiếng có nghĩa → từ láy; trùng chữ đầu mà cả hai tiếng đều có nghĩa (như giản dị) thì là từ ghép.
Danh sách từ láy chữ GI
7 từ dưới đây đều có tiếng đầu bắt đầu bằng chữ GI. Phần lớn là từ láy âm đầu, vì đây là kiểu láy phổ biến nhất trong tiếng Việt.
Láy âm đầu chữ GI
Hai tiếng giống nhau ở âm đầu, khác vần.
- giòn giã, gióng giả, giãy giụa, giấu giếm, giỏi giang, giục giã, giữ gìn.
Đặt câu với từ láy chữ GI
- Tiếng pháo nổ giòn giã đêm giao thừa.
- Con cá giãy giụa trong lưới.
- Chị ấy vừa xinh đẹp vừa giỏi giang.
- Em luôn giữ gìn sách vở cẩn thận.
Cách nhận biết từ láy chữ GI
- Bước 1 – Xét âm: hai tiếng có giống nhau ở âm đầu, ở vần, hay lặp cả tiếng không? Đọc to lên, đừng chỉ nhìn chữ.
- Bước 2 – Tách nghĩa: nếu chỉ một tiếng có nghĩa (hoặc không tiếng nào) → từ láy; nếu cả hai tiếng đều có nghĩa và cùng góp nghĩa → từ ghép.
- Bước 3 – Cẩn thận với từ trùng chữ đầu: giản dị là từ ghép gốc Hán Việt: đáp án bài tập Tiếng Việt 4 xếp giản dị vào từ ghép, dù gi và d đọc gần giống nhau.
Ở nhiều vùng, d, gi và r đọc gần giống nhau, nên khi viết từ láy cần nhớ cả hai tiếng thường dùng cùng một chữ: dịu dàng, giỏi giang, rực rỡ.
Lưu ý chính tả: xem bài Giấu giếm hay dấu diếm? và bài Giữ gìn hay dữ dìn? để nhớ cách viết gi.
Mẹo 1 – Xét âm trước: giống âm đầu → láy âm đầu; giống vần → láy vần; lặp cả tiếng → láy toàn bộ.
Mẹo 2 – Tách nghĩa: chỉ một tiếng có nghĩa → từ láy; cả hai tiếng có nghĩa → từ ghép.
Mẹo 3 – Từ bẫy: giản dị cũng bắt đầu bằng chữ gi nhưng là từ ghép.
Bài tập: Từ láy chữ GI
- Giòn giã là từ láy kiểu gì?
- Gióng giả là từ láy kiểu gì?
- Trong hai từ giãy giụa và giản dị, từ nào là từ láy?
- Giấu giếm là láy toàn bộ hay láy bộ phận?
- Giản dị có phải từ láy chữ GI không?
Xem đáp án
- Láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu gi, khác vần.
- Láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu gi, khác vần.
- giãy giụa (láy âm đầu). Giản dị là từ ghép gốc Hán Việt: đáp án bài tập Tiếng Việt 4 xếp giản dị vào từ ghép, dù gi và d đọc gần giống nhau.
- Láy bộ phận: hai tiếng cùng âm đầu gi, khác vần.
- Không. Giản dị là từ ghép gốc Hán Việt: đáp án bài tập Tiếng Việt 4 xếp giản dị vào từ ghép, dù gi và d đọc gần giống nhau. Câu này dễ lừa vì tiếng đầu bắt đầu bằng chữ gi, nhưng tiếng nào cũng có nghĩa.
Câu hỏi thường gặp
Từ láy chữ GI có những từ nào?
Một số từ láy chữ GI thường gặp: giòn giã, gióng giả, giãy giụa, giấu giếm, giỏi giang, giục giã, giữ gìn.
Giản dị có phải từ láy không?
Không. Giản dị là từ ghép gốc Hán Việt: đáp án bài tập Tiếng Việt 4 xếp giản dị vào từ ghép, dù gi và d đọc gần giống nhau.
Tìm 5 từ láy chữ GI?
Giòn giã, gióng giả, giãy giụa, giấu giếm, giỏi giang.
