Cấu tạo từ

Từ láy

Từ láy là từ có các tiếng giống nhau về âm: lặp âm đầu (vui vẻ), lặp vần (bâng khuâng) hoặc lặp cả tiếng (nho nhỏ). Mỗi bài tách từng tiếng để giải thích vì sao một từ là từ láy, láy kiểu gì, thuộc từ loại gì, kèm mẹo nhớ và bài tập.

106 bài giải thích · Trang 1/9

Ầm ĩ là từ láy hay từ ghép?

Ầm ĩ là từ láy âm đầu kiểu đặc biệt: hai tiếng cùng không có phụ âm đầu, chỉ “ầm” có nghĩa. Ầm ĩ là tính từ, chỉ sự ồn ào.

Bàng hoàng là từ láy hay từ ghép?

Bàng hoàng là từ láy vần: hai tiếng cùng vần ang, tách riêng không tiếng nào mang nghĩa. Bàng hoàng là tính từ: sững sờ, choáng váng.

Bão bùng là từ ghép hay từ láy?

Bão bùng là từ láy âm đầu, không phải từ ghép: chỉ “bão” có nghĩa, “bùng” lặp âm b. Bão bùng là danh từ, chỉ bão nói chung.

Bé bỏng là từ láy hay từ ghép?

Bé bỏng là từ láy âm đầu, không phải từ ghép: chỉ “bé” có nghĩa, “bỏng” lặp âm b. Bé bỏng là tính từ, chỉ cái nhỏ kèm sắc thái trìu mến.

Bỡ ngỡ là từ láy hay từ ghép?

Bỡ ngỡ là từ láy vần: hai tiếng cùng vần ơ, cùng dấu ngã, không tiếng nào có nghĩa riêng. Về từ loại, bỡ ngỡ là tính từ chỉ trạng thái.

Bực bội là từ ghép hay từ láy?

Bực bội là từ láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu b, chỉ “bực” có nghĩa. Khác buồn bực, bực tức (từ ghép). Bực bội là tính từ.

Buồn bã là từ ghép hay từ láy?

Buồn bã là từ láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu b, chỉ “buồn” có nghĩa. Khác buồn bực, buồn rầu (từ ghép). Buồn bã là tính từ.

Cần cù là từ ghép hay từ láy?

Cần cù thường được xếp là từ láy âm đầu (lặp âm c, “cù” không rõ nghĩa); có tài liệu xếp vào từ ghép. Cần cù là tính từ.

Cao ráo là từ ghép hay từ láy?

Cao ráo thường được xếp là từ láy vần: hai tiếng cùng vần ao, nghĩa chính ở “cao”. Cao ráo là tính từ, tả dáng người hay nơi chốn.

Cây cối là từ láy hay từ ghép?

Cây cối còn tranh cãi: ở tiểu học nên xếp từ láy (cùng âm đầu c, “cối” đã mờ nghĩa); xếp từ ghép cũng được chấp nhận. Từ loại: danh từ.

Chậm chạp là từ láy hay từ ghép?

Chậm chạp là từ láy âm đầu, không phải từ ghép: chỉ “chậm” có nghĩa, “chạp” lặp âm ch. Về từ loại, chậm chạp là tính từ.