Cấu tạo từ

Tổng hợp từ láy, từ ghép

Danh sách từ láy, từ ghép theo chữ cái đầu (từ láy chữ A, chữ B…), theo tiếng (có tiếng vui, xanh, nhỏ…) và theo chủ đề (âm thanh, màu sắc, tính cách…). Mỗi từ trong danh sách dẫn tới bài giải thích riêng, kèm bài tập tìm từ.

108 bài giải thích · Trang 1/9

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng D

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng D: dài, dày, dẻo, dịu dàng. Chia thành từ đơn, từ láy, từ ghép, kèm câu ví dụ, mẹo viết đúng chính tả và bài tập.

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng GI

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng GI: giỏi, giàu, giòn, giỏi giang. Chia thành từ đơn, từ láy, từ ghép, kèm câu ví dụ, mẹo viết đúng chính tả và bài tập.

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng H

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng H: hiền, hồng, hay, hăng hái. Chia thành từ đơn, từ láy, từ ghép, kèm câu ví dụ, mẹo viết đúng chính tả và bài tập.

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng L

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng L: lạnh, lớn, lười, lạnh lẽo. Chia thành từ đơn, từ láy, từ ghép, kèm câu ví dụ, mẹo viết đúng chính tả và bài tập.

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng R

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng R: rộng, rõ, rét, rực rỡ. Chia thành từ đơn, từ láy, từ ghép, kèm câu ví dụ, mẹo viết đúng chính tả và bài tập.

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng S / X

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng S / X: sạch, sáng, sâu, sạch sẽ. Chia thành từ đơn, từ láy, từ ghép, kèm câu ví dụ, mẹo viết đúng chính tả và bài tập.

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng T

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng T: to, tốt, tươi, tươi tắn. Chia thành từ đơn, từ láy, từ ghép, kèm câu ví dụ, mẹo viết đúng chính tả và bài tập.

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng TR

Từ chỉ đặc điểm bắt đầu bằng TR: trắng, tròn, trẻ, trắng trẻo. Chia thành từ đơn, từ láy, từ ghép, kèm câu ví dụ, mẹo viết đúng chính tả và bài tập.