Cấu tạo từ

Từ loại

Từ loại cho biết một từ là danh từ (gọi tên sự vật), động từ (chỉ hoạt động, trạng thái) hay tính từ (chỉ đặc điểm). Mỗi bài dùng các phép thử “những”, “đang”, “rất” để xếp loại, cho biết từ chỉ sự vật, hoạt động hay đặc điểm, kèm mẹo nhớ và bài tập.

100 bài giải thích · Trang 3/9

Kiên trì là từ loại gì?

Kiên trì là tính từ khi chỉ phẩm chất (rất kiên trì) và là động từ khi có việc theo sau (kiên trì luyện tập). Wiktionary ghi động từ.

Kính trọng là từ loại gì?

Kính trọng là động từ chỉ tình cảm (kính trọng thầy cô), không phải tính từ dù nói được “rất kính trọng”. Thêm “lòng” thì thành danh từ.

Kính yêu là từ loại gì?

Kính yêu là động từ chỉ tình cảm (kính yêu Bác Hồ). Trong “người thầy kính yêu” nó vẫn là động từ, rút gọn của “người thầy mà em kính yêu”.

Lang thang là từ loại gì?

Lang thang là động từ chỉ hoạt động (đi không có nơi nhất định), không phải tính từ dù hay đứng sau “đi”. Cấu tạo: từ láy vần ang.

Lảo đảo là từ loại gì?

Lảo đảo là tính từ khi đứng sau động từ (bước đi lảo đảo), là động từ khi tự chỉ việc mất thăng bằng. Wiktionary ghi động từ. Láy vần ao.

Lấp ló là từ loại gì?

Lấp ló là động từ chỉ hoạt động (ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện): mặt trời lấp ló sau núi. Cấu tạo: từ láy âm đầu l.

Lễ phép là từ loại gì?

Lễ phép thường là tính từ (bạn ấy rất lễ phép), cũng là danh từ khi đứng sau “giữ”, “dạy” (giữ lễ phép). Wiktionary ghi cả hai.

Lo lắng là từ chỉ gì?

Lo lắng là động từ chỉ trạng thái (không yên lòng), không phải tính từ dù nói được “rất lo lắng”. Cấu tạo: từ láy âm đầu l.

Lơ lửng là từ loại gì?

Lơ lửng là tính từ chỉ trạng thái (treo lơ lửng); đứng một mình như “diều lơ lửng trên không” thì có sách xếp động từ. Láy âm đầu l.

Lung lay là từ loại gì?

Lung lay là động từ khi chỉ sự rung chuyển (cành cây lung lay), là tính từ khi chỉ tình trạng lỏng (răng lung lay). Wiktionary ghi tính từ.

Lững lờ là từ loại gì?

Lững lờ là tính từ chỉ trạng thái (chậm, nhẹ như không muốn đi); trong “mây trôi lững lờ”, trôi mới là động từ. Cấu tạo: láy âm đầu l.