Cấu tạo từ

Từ loại

Từ loại cho biết một từ là danh từ (gọi tên sự vật), động từ (chỉ hoạt động, trạng thái) hay tính từ (chỉ đặc điểm). Mỗi bài dùng các phép thử “những”, “đang”, “rất” để xếp loại, cho biết từ chỉ sự vật, hoạt động hay đặc điểm, kèm mẹo nhớ và bài tập.

100 bài giải thích · Trang 2/9

Đỏ thắm là từ chỉ gì?

Đỏ thắm là từ chỉ đặc điểm (màu sắc), tức tính từ: lá cờ đỏ thắm. Cấu tạo: từ ghép chính phụ, “đỏ” là tiếng chính.

Đông đúc là từ loại gì?

Đông đúc là tính từ chỉ đặc điểm (có nhiều người, nhiều vật tập trung): phố đông đúc. Khác “đám đông” là danh từ. Cấu tạo: láy âm đầu đ.

Dữ dội là từ loại gì?

Dữ dội là tính từ chỉ đặc điểm (rất mạnh, ác liệt): cơn bão dữ dội, rất dữ dội. Cấu tạo: từ láy âm đầu d.

E dè là từ loại gì?

E dè thường là động từ chỉ trạng thái (bạn mới còn e dè); đứng sau động từ khác (trả lời e dè) thì dùng như tính từ. Láy vần e.

Gọn gàng là từ chỉ đặc điểm?

Đúng, gọn gàng là từ chỉ đặc điểm (tính từ): phòng gọn gàng, rất gọn gàng. Không phải từ chỉ hoạt động. Cấu tạo: láy âm đầu g.

Hăm hở là từ loại gì?

Hăm hở thường được xếp là tính từ chỉ trạng thái (hăm hở lên đường); Wiktionary ghi là động từ. Cấu tạo: từ láy âm đầu h.

Hăng hái là từ loại gì?

Hăng hái là tính từ chỉ đặc điểm (nhiệt tình, tích cực); trong “hăng hái phát biểu”, phát biểu mới là động từ. Láy âm đầu h.

Háo hức là từ loại gì?

Háo hức thường được xếp là tính từ chỉ trạng thái (rất háo hức); Wiktionary ghi là động từ. Cấu tạo: từ láy âm đầu h.

Hiền lành là từ chỉ gì?

Hiền lành là từ chỉ đặc điểm (tính nết), tức tính từ: nói được “rất hiền lành”. Cấu tạo: từ ghép đẳng lập, không phải từ láy.

Hiếu thảo là từ chỉ gì?

Hiếu thảo là từ chỉ đặc điểm (phẩm chất), tức tính từ: người con hiếu thảo, rất hiếu thảo. Cấu tạo: từ ghép đẳng lập.

Hớn hở là từ chỉ đặc điểm?

Đúng, hớn hở là từ chỉ đặc điểm (trạng thái vui mừng lộ ra nét mặt), tức tính từ. Trong “hớn hở khoe”, khoe mới là động từ.

Kẽo kẹt là từ chỉ gì?

Kẽo kẹt là từ tượng thanh (tiếng gỗ, tre cọ xát), thường xếp là tính từ chỉ đặc điểm âm thanh; Wiktionary ghi động từ.