Đề bài yêu cầu tìm từ láy chỉ dáng đi? Dưới đây là các từ thường gặp, chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ láy kiểu gì, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án. Nhiều từ trong danh sách có bài giải thích riêng: bấm vào từ để xem nghĩa, từ loại và cách đặt câu. Xem thêm các bài trong mục tổng hợp từ láy, từ ghép.
✅ Từ láy chỉ dáng đi: thoăn thoắt, lững thững, rón rén, loạng choạng, lom khom.
💡 Mẹo nhớ: chỉ một tiếng có nghĩa, hai tiếng giống nhau về âm → từ láy; tiếng nào cũng có nghĩa → từ ghép, dù trùng âm đầu.
Danh sách từ láy chỉ dáng đi
Đi nhanh, vội
- thoăn thoắt: láy toàn bộ.
- hấp tấp: láy vần.
- vội vàng: láy âm đầu.
- tất tả: láy âm đầu.
- lật đật: láy vần.
Đi chậm, thong thả
- lững thững: láy vần.
- thong thả: láy âm đầu.
- ung dung: láy vần.
Đi nhẹ, rón rén
- rón rén: láy âm đầu.
- lò dò: láy vần.
Đi không vững
- loạng choạng: láy vần.
- lảo đảo: láy vần.
- liêu xiêu: láy vần.
- tập tễnh: láy âm đầu.
- khập khiễng: láy âm đầu.
- lạch bạch: láy vần.
Đi có dáng riêng
- lom khom: láy vần.
- khệnh khạng: láy âm đầu.
- lon ton: láy vần.
- nhởn nhơ: láy âm đầu.
Đặt câu với từ láy chỉ dáng đi
- Ông cụ lững thững dạo quanh hồ.
- Em bé lon ton chạy theo mẹ.
- Đàn vịt lạch bạch về chuồng.
- Chú bị đau chân nên đi tập tễnh.
Cách chọn đúng từ
- Đúng chủ đề: từ phải tả đúng dáng đi, không chỉ giống âm. Đọc to câu văn để thử.
- Đúng loại từ: từ láy có các tiếng giống nhau về âm và thường chỉ một tiếng có nghĩa; nếu tiếng nào cũng có nghĩa thì là từ ghép.
- Từ dễ nhầm: khoan thai cũng tả dáng đi thong thả nhưng là từ ghép: hai tiếng không lặp âm (kh – th, oan – ai).
Từ láy chỉ dáng đi thường là từ tượng hình: đọc lên đã thấy dáng người đi. Đề bài “5 từ láy chỉ dáng đi” có thể trả lời: lom khom, lững thững, thoăn thoắt, rón rén, khệnh khạng.
Muốn ôn lại cách nhận ra từ láy, từ ghép, xem bài phân biệt từ láy và từ ghép.
Mẹo 1 – Đúng chủ đề: chọn từ tả đúng dáng đi.
Mẹo 2 – Đúng kiểu láy: giống âm đầu → láy âm đầu; giống vần → láy vần; lặp cả tiếng → láy toàn bộ.
Mẹo 3 – Từ dễ nhầm: khoan thai cũng tả dáng đi thong thả nhưng là từ ghép.
Bài tập: Từ láy chỉ dáng đi
- Thoăn thoắt là từ láy kiểu gì?
- Hấp tấp là từ láy kiểu gì?
- Tìm từ láy trong câu: “Ông cụ lững thững dạo quanh hồ.”
- Tìm từ láy trong câu: “Em bé lon ton chạy theo mẹ.”
- Khoan thai có thuộc nhóm từ láy chỉ dáng đi không?
Xem đáp án
- Từ láy – láy toàn bộ: lặp lại cả tiếng (có thể đổi dấu hoặc âm cuối).
- Từ láy – láy vần: hai tiếng cùng vần âp, khác âm đầu.
- Lững thững (láy vần).
- Lon ton (láy vần).
- Khoan thai cũng tả dáng đi thong thả nhưng là từ ghép: hai tiếng không lặp âm (kh – th, oan – ai). Câu này dễ lừa vì từ này nghe rất gần với chủ đề.
Câu hỏi thường gặp
Từ láy chỉ dáng đi gồm những từ nào?
Một số từ láy chỉ dáng đi thường gặp: thoăn thoắt, hấp tấp, vội vàng, tất tả, lật đật, lững thững, thong thả, ung dung.
Tìm 5 từ láy chỉ dáng đi?
Thoăn thoắt, hấp tấp, vội vàng, tất tả, lật đật.
Khoan thai có phải từ láy không?
Khoan thai cũng tả dáng đi thong thả nhưng là từ ghép: hai tiếng không lặp âm (kh – th, oan – ai).
