Đề bài yêu cầu tìm từ ghép có tiếng nhanh? Dưới đây là các từ ghép có tiếng nhanh thường gặp, chia theo kiểu ghép, kèm nghĩa của tiếng nhanh, câu ví dụ, mẹo phân biệt với từ láy và bài tập có đáp án. Nhiều từ trong danh sách có bài giải thích riêng: bấm vào từ để xem chi tiết. Xem thêm các bài trong mục tổng hợp từ láy, từ ghép.
✅ Từ láy có tiếng nhanh: nhanh nhẹn, nhanh nhảu.
✅ Từ ghép có tiếng nhanh: nhanh chóng, nhanh nhạy, nhanh gọn, nhanh trí, nhanh tay, nhanh mắt, nhanh chân.
💡 Mẹo nhớ: tách tiếng còn lại ra: có nghĩa riêng → từ ghép (như nhanh chóng); không có nghĩa riêng, chỉ lặp âm với tiếng nhanh → từ láy (như nhanh nhẹn).
Tiếng “nhanh” nghĩa là gì?
“Nhanh” là làm, đi trong thời gian ngắn hơn bình thường, trái nghĩa với chậm. Khi ghép với một tiếng khác cũng có nghĩa, ta được từ ghép; khi đi với một tiếng chỉ lặp lại âm của nó, ta được từ láy.
Từ láy có tiếng “nhanh”
- nhanh nhẹn: láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu nh, khác vần.
- nhanh nhảu: láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu nh, khác vần.
Từ ghép có tiếng “nhanh”
Từ ghép đẳng lập (tổng hợp)
Hai tiếng ngang hàng, cùng có nghĩa, ghép lại thành nghĩa chung, khái quát.
- nhanh chóng, nhanh nhạy, nhanh gọn.
Từ ghép chính phụ (phân loại)
Tiếng đầu là tiếng chính, tiếng sau bổ sung nghĩa, chỉ một loại hoặc một mức độ riêng.
- nhanh trí, nhanh tay, nhanh mắt, nhanh chân.
Đặt câu với từ có tiếng “nhanh”
- Bạn Nam nhanh trí trả lời câu đố.
- Cả lớp nhanh chóng xếp hàng.
- Chú bộ đội nhanh tay đỡ em bé.
- Bạn ấy nhanh nhạy với cái mới.
Cách phân biệt từ ghép và từ láy có tiếng “nhanh”
Tách tiếng nhanh ra, rồi đọc riêng tiếng còn lại:
- Tiếng còn lại có nghĩa và cùng góp nghĩa → từ ghép.
- Tiếng còn lại không có nghĩa riêng, chỉ lặp âm đầu, vần hoặc cả tiếng nhanh → từ láy.
- Có tiếng nhanh chưa chắc là từ ghép: nhanh nhảu là từ láy âm đầu: “nhảu” không có nghĩa riêng. Từ này có tiếng nhanh nhưng không phải từ ghép.
Nhanh nhạy (từ ghép) và nhanh nhẹn, nhanh nhảu (từ láy) đều cùng âm đầu nh. Muốn phân biệt, tách nghĩa tiếng thứ hai: “nhạy” có nghĩa, còn “nhẹn”, “nhảu” thì không.
Muốn ôn lại cách làm, xem bài phân biệt từ láy và từ ghép (bảng so sánh, 5 mẹo, bài tập).
Cách chia đẳng lập (tổng hợp) và chính phụ (phân loại) được giải thích chi tiết trong bài từ ghép đẳng lập và chính phụ.
Mẹo 1 – Tách nghĩa tiếng còn lại: có nghĩa → từ ghép; không có nghĩa, chỉ lặp âm → từ láy.
Mẹo 2 – Chọn kiểu ghép: chỉ chung cả nhóm → đẳng lập (tổng hợp); chỉ một loại, một mức độ → chính phụ (phân loại).
Mẹo 3 – Từ dễ nhầm: nhanh nhảu có tiếng nhanh nhưng là từ láy, vì tiếng còn lại không có nghĩa.
Bài tập: Từ có tiếng “nhanh”
- Nhanh nhẹn là từ láy hay từ ghép?
- Nhanh chóng là từ ghép kiểu gì?
- Nhanh trí là từ ghép kiểu gì?
- Nhanh nhảu là láy toàn bộ hay láy bộ phận?
- Nhanh nhảu là từ láy hay từ ghép?
Xem đáp án
- Từ láy – láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu nh, khác vần.
- Ghép đẳng lập: hai tiếng đều có nghĩa, ngang hàng.
- Ghép chính phụ: “nhanh” là tiếng chính, “trí” bổ sung nghĩa.
- Láy bộ phận – láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu nh, khác vần.
- Nhanh nhảu là từ láy âm đầu: “nhảu” không có nghĩa riêng. Từ này có tiếng nhanh nhưng không phải từ ghép. Câu này dễ lừa vì có tiếng nhanh như các từ ghép khác, nhưng tiếng còn lại không có nghĩa riêng.
Câu hỏi thường gặp
Từ láy có tiếng nhanh gồm những từ nào?
Từ láy có tiếng nhanh: nhanh nhẹn, nhanh nhảu.
Từ ghép có tiếng nhanh gồm những từ nào?
Một số từ ghép có tiếng nhanh: nhanh chóng, nhanh nhạy, nhanh gọn, nhanh trí, nhanh tay, nhanh mắt, nhanh chân.
Từ ghép tổng hợp và phân loại có tiếng nhanh?
Ghép tổng hợp (đẳng lập): nhanh chóng, nhanh nhạy, nhanh gọn. Ghép phân loại (chính phụ): nhanh trí, nhanh tay, nhanh mắt, nhanh chân.
Nhanh nhảu là từ láy hay từ ghép?
Nhanh nhảu là từ láy âm đầu: “nhảu” không có nghĩa riêng. Từ này có tiếng nhanh nhưng không phải từ ghép.
