Từ láy chữ B
22 từ láy chữ B như bão bùng, bé bỏng, bồng bềnh, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
Cấu tạo từ
Danh sách từ láy, từ ghép theo chữ cái đầu (từ láy chữ A, chữ B…), theo tiếng (có tiếng vui, xanh, nhỏ…) và theo chủ đề (âm thanh, màu sắc, tính cách…). Mỗi từ trong danh sách dẫn tới bài giải thích riêng, kèm bài tập tìm từ.
108 bài giải thích · Trang 7/9
22 từ láy chữ B như bão bùng, bé bỏng, bồng bềnh, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
18 từ láy chữ C như cặm cụi, cần cù, cót két, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
20 từ láy chữ CH như chăm chỉ, chậm chạp, chập chờn, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
19 từ láy chữ Đ như đung đưa, đu đưa, đau đớn, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
13 từ láy chữ G như gồ ghề, gập ghềnh, gắt gỏng, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
7 từ láy chữ GI như giòn giã, gióng giả, giãy giụa, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
19 từ láy chữ H như háo hức, hớn hở, hăng hái, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
5 từ láy chữ K như kẽo kẹt, kể lể, kênh kiệu, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
16 từ láy chữ KH như khó khăn, khúc khích, khệnh khạng, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
30 từ láy chữ L như lấp lánh, lung linh, lạnh lẽo, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
22 từ láy chữ M như mênh mông, mơ màng, mộc mạc, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
15 từ láy chữ N như nặng nề, nồng nàn, nô nức, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.