Từ láy chữ X
17 từ láy chữ X như xinh xắn, xa xôi, xấu xa, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
Cấu tạo từ
Danh sách từ láy, từ ghép theo chữ cái đầu (từ láy chữ A, chữ B…), theo tiếng (có tiếng vui, xanh, nhỏ…) và theo chủ đề (âm thanh, màu sắc, tính cách…). Mỗi từ trong danh sách dẫn tới bài giải thích riêng, kèm bài tập tìm từ.
108 bài giải thích · Trang 9/9
17 từ láy chữ X như xinh xắn, xa xôi, xấu xa, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
3 từ láy chữ Y như yếu ớt, yên ắng, yên ả, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
Từ láy có tiếng dẻo: dẻo dang, deo dẻo, dẻo dai, mềm dẻo. Chia theo kiểu láy, kiểu ghép, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án.
Từ láy có tiếng hoa: hoa hoét, hoa lá, hoa quả, hoa hồng. Chia theo kiểu láy, kiểu ghép, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án.
Từ láy có tiếng khỏe: khỏe khoắn, khỏe mạnh, mạnh khỏe. Chia theo kiểu láy, kiểu ghép, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án.
Từ láy có tiếng làm: làm lụng, làm ăn, làm quen. Chia theo kiểu láy, kiểu ghép, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án.
Từ láy, từ ghép chỉ màu sắc: xanh xanh, xanh xao, xanh ngắt. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.
Từ láy, từ ghép chỉ màu trắng: trăng trắng, trắng trẻo. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.
Từ láy, từ ghép chỉ màu xanh: xanh ngắt, xanh thẳm. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.
Từ láy, từ ghép chỉ người: thầy giáo, cô giáo, học sinh. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.
Từ láy, từ ghép chỉ phẩm chất con người: thật thà, chăm chỉ. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.
Từ láy, từ ghép chỉ tính cách: thật thà, chăm chỉ, dịu dàng. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.