Từ láy chữ NG
16 từ láy chữ NG như ngơ ngác, ngỡ ngàng, ngẩn ngơ, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
Cấu tạo từ
Danh sách từ láy, từ ghép theo chữ cái đầu (từ láy chữ A, chữ B…), theo tiếng (có tiếng vui, xanh, nhỏ…) và theo chủ đề (âm thanh, màu sắc, tính cách…). Mỗi từ trong danh sách dẫn tới bài giải thích riêng, kèm bài tập tìm từ.
108 bài giải thích · Trang 8/9
16 từ láy chữ NG như ngơ ngác, ngỡ ngàng, ngẩn ngơ, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
18 từ láy chữ NH như nhỏ nhắn, nhẹ nhàng, nhỏ nhoi, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
11 từ láy chữ O như óng ánh, ồn ào, ỏn ẻn, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
15 từ láy chữ PH như phất phơ, phấp phới, phập phồng, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
9 từ láy chữ QU như quanh co, quây quần, quấn quýt, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
20 từ láy chữ R như rực rỡ, rộn ràng, rộn rã, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
16 từ láy chữ S như sạch sẽ, sung sướng, sáng sủa, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
18 từ láy chữ T như tươi tắn, tí tách, tích tắc, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
21 từ láy chữ TH như thấp thoáng, thì thầm, tha thiết, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
16 từ láy chữ TR như tròn trịa, trắng trẻo, trong trẻo, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
12 từ láy chữ U như ú ớ, ủ ê, uể oải, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.
20 từ láy chữ V như vui vẻ, vững vàng, vàng vọt, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.