Cấu tạo từ

Tổng hợp từ láy, từ ghép

Danh sách từ láy, từ ghép theo chữ cái đầu (từ láy chữ A, chữ B…), theo tiếng (có tiếng vui, xanh, nhỏ…) và theo chủ đề (âm thanh, màu sắc, tính cách…). Mỗi từ trong danh sách dẫn tới bài giải thích riêng, kèm bài tập tìm từ.

108 bài giải thích · Trang 6/9

Từ láy chỉ tâm trạng

Từ láy chỉ tâm trạng: hớn hở, phơi phới, thảnh thơi. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ thời tiết

Từ láy chỉ thời tiết: chói chang, gay gắt, oi ả, hừng hực. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ tiếng cười

Từ láy chỉ tiếng cười: ha hả, ha ha, hô hố, sằng sặc. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ tiếng gió thổi

Từ láy chỉ tiếng gió thổi: ào ào, vù vù, ù ù, phần phật. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ tiếng khóc

Từ láy chỉ tiếng khóc: oa oa, hu hu, nức nở, rưng rức. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ tiếng mưa

Từ láy chỉ tiếng mưa: ào ào, rào rào, sầm sập, xối xả. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ tiếng nước chảy

Từ láy chỉ tiếng nước chảy: róc rách, rì rầm, tong tong. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ tình bạn

Từ láy chỉ tình bạn: gần gũi, quấn quýt, khăng khít. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ tính cách con người

Từ láy chỉ tính cách con người: thật thà, chăm chỉ. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ tình cảm

Từ láy chỉ tình cảm: tha thiết, nồng nàn, thắm thiết. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ trạng thái

Từ láy chỉ trạng thái: uể oải, rã rời, bơ phờ, lờ đờ. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chữ A

14 từ láy chữ A như ào ào, ầm ầm, ăm ắp, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.