Từ láy chỉ tình cảm

Từ láy chỉ tình cảm

Đề bài yêu cầu tìm từ láy chỉ tình cảm? Dưới đây là các từ thường gặp, chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ láy kiểu gì, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án. Nhiều từ trong danh sách có bài giải thích riêng: bấm vào từ để xem nghĩa, từ loại và cách đặt câu. Xem thêm các bài trong mục tổng hợp từ láy, từ ghép.

✅ Từ láy chỉ tình cảm: tha thiết, nồng nàn, thắm thiết, đằm thắm, đậm đà, mặn mà.

💡 Mẹo nhớ: chỉ một tiếng có nghĩa, hai tiếng giống nhau về âm → từ láy; tiếng nào cũng có nghĩa → từ ghép, dù trùng âm đầu.

Danh sách từ láy chỉ tình cảm

Tình cảm sâu đậm

Tình cảm gắn bó

  • gần gũi: láy âm đầu.
  • quấn quýt: láy âm đầu.
  • khăng khít: láy âm đầu.

Tình cảm nhớ thương

  • nhớ nhung: láy âm đầu.
  • da diết: láy âm đầu.
  • bịn rịn: láy vần.
  • vấn vương: láy âm đầu.
  • mong mỏi: láy âm đầu.

Tình cảm dâng tràn

  • dạt dào: láy âm đầu.
  • chan chứa: láy âm đầu.

Đặt câu với từ láy chỉ tình cảm

  • Em yêu quê hương tha thiết.
  • Hai chị em quấn quýt bên nhau.
  • Ngày chia tay, cả lớp bịn rịn không muốn về.
  • Lòng mẹ dạt dào yêu thương.

Cách chọn đúng từ

  • Đúng chủ đề: từ phải tả đúng tình cảm, không chỉ giống âm. Đọc to câu văn để thử.
  • Đúng loại từ: từ láy có các tiếng giống nhau về âm và thường chỉ một tiếng có nghĩa; nếu tiếng nào cũng có nghĩa thì là từ ghép.
  • Từ dễ nhầm: thân thương là từ ghép đẳng lập: “thân” và “thương” đều có nghĩa, dù cùng âm đầu th.

Mong mỏi còn tranh cãi: bài riêng của từ này khuyên xếp là từ láy, có tài liệu xếp ghép. Đề bài “5 từ láy nói về tình cảm” có thể trả lời: tha thiết, nồng nàn, gần gũi, quấn quýt, nhớ nhung.

Muốn ôn lại cách nhận ra từ láy, từ ghép, xem bài phân biệt từ láy và từ ghép.

Mẹo 1 – Đúng chủ đề: chọn từ tả đúng tình cảm.

Mẹo 2 – Đúng kiểu láy: giống âm đầu → láy âm đầu; giống vần → láy vần; lặp cả tiếng → láy toàn bộ.

Mẹo 3 – Từ dễ nhầm: thân thương là từ ghép đẳng lập.

Bài tập: Từ láy chỉ tình cảm

  1. Nồng nàn là từ láy kiểu gì?
  2. Đằm thắm là từ láy kiểu gì?
  3. Tìm từ láy trong câu: “Em yêu quê hương tha thiết.”
  4. Tìm từ láy trong câu: “Hai chị em quấn quýt bên nhau.”
  5. Thân thương có thuộc nhóm từ láy chỉ tình cảm không?
Xem đáp án
  1. Từ láy – láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu n, khác vần.
  2. Từ láy – láy vần: hai tiếng cùng vần ăm, khác âm đầu.
  3. Tha thiết (láy âm đầu).
  4. Quấn quýt (láy âm đầu).
  5. Thân thương là từ ghép đẳng lập: “thân” và “thương” đều có nghĩa, dù cùng âm đầu th. Câu này dễ lừa vì từ này nghe rất gần với chủ đề.

Câu hỏi thường gặp

Từ láy chỉ tình cảm gồm những từ nào?

Một số từ láy chỉ tình cảm thường gặp: tha thiết, nồng nàn, thắm thiết, đằm thắm, đậm đà, mặn mà, gần gũi, quấn quýt.

Tìm 5 từ láy chỉ tình cảm?

Tha thiết, nồng nàn, thắm thiết, đằm thắm, đậm đà.

Thân thương có phải từ láy không?

Thân thương là từ ghép đẳng lập: “thân” và “thương” đều có nghĩa, dù cùng âm đầu th.