Cấu tạo từ

Tổng hợp từ láy, từ ghép

Danh sách từ láy, từ ghép theo chữ cái đầu (từ láy chữ A, chữ B…), theo tiếng (có tiếng vui, xanh, nhỏ…) và theo chủ đề (âm thanh, màu sắc, tính cách…). Mỗi từ trong danh sách dẫn tới bài giải thích riêng, kèm bài tập tìm từ.

108 bài giải thích · Trang 5/9

Từ láy chỉ cảm xúc

Từ láy chỉ cảm xúc: vui vẻ, hớn hở, háo hức, rạng rỡ. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ dáng đi

Từ láy chỉ dáng đi: thoăn thoắt, hấp tấp, vội vàng, tất tả. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ dáng đứng

Từ láy chỉ dáng đứng: sừng sững, lừng lững, thẳng thớm. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ dáng vẻ

Từ láy chỉ dáng vẻ: hớn hở, tươi tắn, rạng rỡ, nhí nhảnh. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ hình dáng

Từ láy chỉ hình dáng: tròn trịa, tròn trĩnh, vuông vắn. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ hình dáng con người

Từ láy chỉ hình dáng con người: cao ráo, lêu nghêu. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ hoạt động

Từ láy chỉ hoạt động: nhảy nhót, vẫy vùng, vuốt ve, mân mê. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ màu đen

Từ láy chỉ màu đen: đen đúa, đen nhánh, đen láy, đen kịt. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ màu đỏ

Từ láy chỉ màu đỏ: đo đỏ, đỏ đắn, đỏ thắm, đỏ rực. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ màu vàng

Từ láy chỉ màu vàng: vàng vàng, vàng vọt, vàng óng, vàng ươm. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ mùi thơm

Từ láy chỉ mùi thơm: ngào ngạt, nồng nàn, thơm tho. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ mùi vị

Từ láy chỉ mùi vị: ngòn ngọt, ngọt ngào, chua chua. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.