Cấu tạo từ

Tổng hợp từ láy, từ ghép

Danh sách từ láy, từ ghép theo chữ cái đầu (từ láy chữ A, chữ B…), theo tiếng (có tiếng vui, xanh, nhỏ…) và theo chủ đề (âm thanh, màu sắc, tính cách…). Mỗi từ trong danh sách dẫn tới bài giải thích riêng, kèm bài tập tìm từ.

108 bài giải thích · Trang 4/9

Từ ghép và từ láy có tiếng trong

Từ ghép và từ láy có tiếng trong: trong trẻo, trong trong, trong sạch. Chia theo kiểu láy, kiểu ghép, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án.

Từ ghép và từ láy có tiếng vui

Từ ghép và từ láy có tiếng vui: vui vẻ, vui vui, vui mừng, vui tươi. Chia theo kiểu láy, kiểu ghép, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án.

Từ ghép và từ láy có tiếng xanh

Từ ghép và từ láy có tiếng xanh: xanh xanh, xanh xao, xanh tươi, xanh tốt. Chia theo kiểu láy, kiểu ghép, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án.

Từ ghép và từ láy có tiếng xinh

Từ ghép và từ láy có tiếng xinh: xinh xắn, xinh xinh, xinh đẹp, xinh tươi. Chia theo kiểu láy, kiểu ghép, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án.

Từ ghép về gia đình

Từ ghép về gia đình: ông bà, cha mẹ, bố mẹ, anh chị. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ ghép với từ lặng

Từ ghép với từ lặng: lặng lẽ, yên lặng, im lặng, lặng im. Chia theo kiểu láy, kiểu ghép, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án.

Từ láy bắt đầu bằng chữ D

19 từ láy bắt đầu bằng chữ D như dịu dàng, dữ dội, dễ dàng, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.

Từ láy bắt đầu bằng chữ GH

Từ láy có chữ GH như ghê gớm, gồ ghề, gập ghềnh: cách nhận biết g – gh, câu ví dụ, mẹo nhớ và bài tập có đáp án.

Từ láy bắt đầu bằng chữ NGH

9 từ láy bắt đầu bằng chữ NGH như nghênh ngang, nghi ngút, nghiêng ngả, chia theo kiểu láy (âm đầu, vần, toàn bộ), kèm câu ví dụ, mẹo nhận biết và bài tập.

Từ láy chỉ âm thanh

Từ láy chỉ âm thanh: lộp độp, tí tách, rả rích, ào ào. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ bản thân

Từ láy chỉ bản thân: nhỏ nhắn, mũm mĩm, cao ráo, gầy gò. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.

Từ láy chỉ bước đi

Từ láy chỉ bước đi: thoăn thoắt, hối hả, rầm rập, lững thững. Danh sách chia theo nhóm nghĩa, ghi rõ kiểu từ, kèm câu ví dụ, mẹo chọn từ và bài tập có đáp án.