Đề bài yêu cầu tìm từ ghép với từ lặng? Dưới đây là các từ ghép có tiếng lặng thường gặp, chia theo kiểu ghép, kèm nghĩa của tiếng lặng, câu ví dụ, mẹo phân biệt với từ láy và bài tập có đáp án. Nhiều từ trong danh sách có bài giải thích riêng: bấm vào từ để xem chi tiết. Xem thêm các bài trong mục tổng hợp từ láy, từ ghép.
✅ Từ láy có tiếng lặng: lặng lẽ.
✅ Từ ghép có tiếng lặng: yên lặng, im lặng, lặng im, lặng yên, vắng lặng, phẳng lặng, tĩnh lặng.
💡 Mẹo nhớ: tách tiếng còn lại ra: có nghĩa riêng → từ ghép (như yên lặng); không có nghĩa riêng, chỉ lặp âm với tiếng lặng → từ láy (như lặng lẽ).
Tiếng “lặng” nghĩa là gì?
“Lặng” là yên, không có tiếng động, không có sóng gió. Khi ghép với một tiếng khác cũng có nghĩa, ta được từ ghép; khi đi với một tiếng chỉ lặp lại âm của nó, ta được từ láy.
Từ láy có tiếng “lặng”
- lặng lẽ: láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu l, khác vần.
Từ ghép có tiếng “lặng”
Từ ghép đẳng lập (tổng hợp)
Hai tiếng ngang hàng, cùng có nghĩa, ghép lại thành nghĩa chung, khái quát.
- yên lặng, im lặng, lặng im, lặng yên, vắng lặng, phẳng lặng, tĩnh lặng, trầm lặng.
Từ ghép chính phụ (phân loại)
Tiếng đầu là tiếng chính, tiếng sau bổ sung nghĩa, chỉ một loại hoặc một mức độ riêng.
- lặng ngắt, lặng thinh, lặng tờ.
Đặt câu với từ có tiếng “lặng”
- Cả lớp im lặng nghe cô giảng bài.
- Mặt hồ phẳng lặng như gương.
- Đêm khuya, phố xá vắng lặng.
- Bị hỏi, cậu bé lặng thinh không nói.
Cách phân biệt từ ghép và từ láy có tiếng “lặng”
Tách tiếng lặng ra, rồi đọc riêng tiếng còn lại:
- Tiếng còn lại có nghĩa và cùng góp nghĩa → từ ghép.
- Tiếng còn lại không có nghĩa riêng, chỉ lặp âm đầu, vần hoặc cả tiếng lặng → từ láy.
- Có tiếng lặng chưa chắc là từ ghép: lặng lẽ là từ láy âm đầu: “lẽ” không có nghĩa riêng ở đây. Từ này có tiếng lặng nhưng không phải từ ghép.
Phẳng lặng có hai tiếng cùng có nghĩa lại hơi giống âm, nên tài liệu bồi dưỡng Tiếng Việt 4 nâng cao xếp phẳng lặng vào từ ghép. Lưu ý chính tả: xem bài Lặng lẽ hay lặng lẻ? để nhớ dấu ngã.
Muốn ôn lại cách làm, xem bài phân biệt từ láy và từ ghép (bảng so sánh, 5 mẹo, bài tập).
Cách chia đẳng lập (tổng hợp) và chính phụ (phân loại) được giải thích chi tiết trong bài từ ghép đẳng lập và chính phụ.
Mẹo 1 – Tách nghĩa tiếng còn lại: có nghĩa → từ ghép; không có nghĩa, chỉ lặp âm → từ láy.
Mẹo 2 – Chọn kiểu ghép: chỉ chung cả nhóm → đẳng lập (tổng hợp); chỉ một loại, một mức độ → chính phụ (phân loại).
Mẹo 3 – Từ dễ nhầm: lặng lẽ có tiếng lặng nhưng là từ láy, vì tiếng còn lại không có nghĩa.
Bài tập: Từ có tiếng “lặng”
- Lặng lẽ là từ láy hay từ ghép?
- Yên lặng là từ ghép kiểu gì?
- Lặng ngắt là từ ghép kiểu gì?
- Im lặng là ghép tổng hợp hay phân loại?
- Lặng lẽ là từ láy hay từ ghép?
Xem đáp án
- Từ láy – láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu l, khác vần.
- Ghép đẳng lập: hai tiếng đều có nghĩa, ngang hàng.
- Ghép chính phụ: “lặng” là tiếng chính, “ngắt” bổ sung nghĩa.
- Ghép tổng hợp (đẳng lập): hai tiếng ngang hàng, nghĩa chung.
- Lặng lẽ là từ láy âm đầu: “lẽ” không có nghĩa riêng ở đây. Từ này có tiếng lặng nhưng không phải từ ghép. Câu này dễ lừa vì có tiếng lặng như các từ ghép khác, nhưng tiếng còn lại không có nghĩa riêng.
Câu hỏi thường gặp
Từ láy có tiếng lặng gồm những từ nào?
Từ láy có tiếng lặng: lặng lẽ.
Từ ghép có tiếng lặng gồm những từ nào?
Một số từ ghép có tiếng lặng: yên lặng, im lặng, lặng im, lặng yên, vắng lặng, phẳng lặng, tĩnh lặng, trầm lặng.
Từ ghép tổng hợp và phân loại có tiếng lặng?
Ghép tổng hợp (đẳng lập): yên lặng, im lặng, lặng im, lặng yên. Ghép phân loại (chính phụ): lặng ngắt, lặng thinh, lặng tờ.
Lặng lẽ là từ láy hay từ ghép?
Lặng lẽ là từ láy âm đầu: “lẽ” không có nghĩa riêng ở đây. Từ này có tiếng lặng nhưng không phải từ ghép.
