Economic hay economical?
Cả hai đều đúng nhưng khác nghĩa: economic là thuộc về kinh tế (economic growth); economical là tiết kiệm (an economical car).
Cả hai đều đúngTrang 9/59 · Về ô check chính tả
Cả hai đều đúng nhưng khác nghĩa: economic là thuộc về kinh tế (economic growth); economical là tiết kiệm (an economical car).
Cả hai đều đúng
Cả hai đều đúng nhưng khác nghĩa: won't /wəʊnt/ là will not (sẽ không); want /wɒnt/ là muốn (want to go).
Cả hai đều đúng
Cả hai đều đúng nhưng khác nghĩa: later là “lát nữa, về sau” (see you later); latter là “cái sau” trong hai cái vừa nhắc (the latter).
Cả hai đều đúng
Cả hai đều đúng nhưng khác nghĩa: meet là gặp (Nice to meet you); meat là thịt (I don't eat meat). Hai từ đọc giống hệt nhau.
Cả hai đều đúng
Cả hai đều đúng nhưng khác nghĩa: economic là tính từ “thuộc về kinh tế” (economic growth); economics là kinh tế học, tên ngành học.
Cả hai đều đúng
Danh từ dùng research (thường không đếm được): do research. Nhiều nghiên cứu là many studies; “researches” chủ yếu là động từ.
Một đúng, một sai
Wear là đang mặc, đang đeo (trạng thái: she's wearing a dress); put on là hành động mặc vào (put on your coat).
Cả hai đều đúng
Cả hai đều đúng nhưng khác nghĩa: historic là có ý nghĩa lịch sử, trọng đại (a historic victory); historical là thuộc về lịch sử (historical films).
Cả hai đều đúng
Cả hai đều đúng nhưng khác nghĩa: think /θɪŋk/ (thè lưỡi) là nghĩ; sink /sɪŋk/ là chìm, bồn rửa.
Cả hai đều đúng