Đề bài yêu cầu tìm từ láy có tiếng khỏe? Từ láy có tiếng khỏe không nhiều, và nhiều từ hay được kể là từ láy thật ra là từ ghép. Bài này liệt kê từ láy có tiếng khỏe, so sánh với các từ ghép cùng tiếng, kèm câu ví dụ, mẹo phân biệt và bài tập có đáp án. Nhiều từ trong danh sách có bài giải thích riêng: bấm vào từ để xem chi tiết. Xem thêm các bài trong mục tổng hợp từ láy, từ ghép.
✅ Từ láy có tiếng khỏe: khỏe khoắn.
✅ Từ ghép có tiếng khỏe: khỏe mạnh, mạnh khỏe.
💡 Mẹo nhớ: tách tiếng còn lại ra: có nghĩa riêng → từ ghép (như khỏe mạnh); không có nghĩa riêng, chỉ lặp âm với tiếng khỏe → từ láy (như khỏe khoắn).
Tiếng “khỏe” nghĩa là gì?
“Khỏe” là có sức mạnh, ít ốm đau, làm được nhiều việc. Khi ghép với một tiếng khác cũng có nghĩa, ta được từ ghép; khi đi với một tiếng chỉ lặp lại âm của nó, ta được từ láy.
Từ láy có tiếng “khỏe”
- khỏe khoắn: láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu kh, khác vần.
Từ ghép có tiếng “khỏe”
Từ ghép đẳng lập (tổng hợp)
Hai tiếng ngang hàng, cùng có nghĩa, ghép lại thành nghĩa chung, khái quát.
- khỏe mạnh, mạnh khỏe.
Đặt câu với từ có tiếng “khỏe”
- Sau mấy ngày nghỉ ngơi, cả nhà ai cũng khỏe khoắn.
- Chạy bộ mỗi sáng giúp em khỏe mạnh.
- Ông chúc các cháu mạnh khỏe, chăm ngoan.
- Đôi tay khỏe khoắn của bác thợ rèn.
Cách phân biệt từ ghép và từ láy có tiếng “khỏe”
Tách tiếng khỏe ra, rồi đọc riêng tiếng còn lại:
- Tiếng còn lại có nghĩa và cùng góp nghĩa → từ ghép.
- Tiếng còn lại không có nghĩa riêng, chỉ lặp âm đầu, vần hoặc cả tiếng khỏe → từ láy.
- Lưu ý: khỏe mạnh là từ ghép đẳng lập: “khỏe” và “mạnh” đều có nghĩa.
Từ láy có tiếng khỏe gần như chỉ có khỏe khoắn (láy âm đầu kh). Khỏe mạnh, mạnh khỏe là từ ghép.
Muốn ôn lại cách làm, xem bài phân biệt từ láy và từ ghép (bảng so sánh, 5 mẹo, bài tập).
Cách chia đẳng lập (tổng hợp) và chính phụ (phân loại) được giải thích chi tiết trong bài từ ghép đẳng lập và chính phụ.
Mẹo 1 – Tách nghĩa tiếng còn lại: có nghĩa → từ ghép; không có nghĩa, chỉ lặp âm → từ láy.
Mẹo 2 – Chọn kiểu ghép: chỉ chung cả nhóm → đẳng lập (tổng hợp); chỉ một loại, một mức độ → chính phụ (phân loại).
Mẹo 3 – Tách nghĩa: khỏe mạnh: hai tiếng đều có nghĩa → từ ghép.
Bài tập: Từ có tiếng “khỏe”
- Khỏe khoắn là từ láy hay từ ghép?
- Khỏe mạnh là từ ghép kiểu gì?
- Mạnh khỏe là ghép tổng hợp hay phân loại?
- Trong ba từ khỏe mạnh, khỏe khoắn, khỏe mạnh, từ nào là từ láy?
- Khỏe mạnh là từ láy hay từ ghép?
Xem đáp án
- Từ láy – láy âm đầu: hai tiếng cùng âm đầu kh, khác vần.
- Ghép đẳng lập: hai tiếng đều có nghĩa, ngang hàng.
- Ghép tổng hợp (đẳng lập): hai tiếng ngang hàng, nghĩa chung.
- Khỏe khoắn là từ láy. Khỏe mạnh là từ ghép. Khỏe mạnh không phải từ láy.
- Khỏe mạnh là từ ghép đẳng lập: “khỏe” và “mạnh” đều có nghĩa. Câu này dễ lừa vì từ này nghe giống các từ ở nhóm còn lại.
Câu hỏi thường gặp
Từ láy có tiếng khỏe gồm những từ nào?
Từ láy có tiếng khỏe: khỏe khoắn.
Từ ghép có tiếng khỏe gồm những từ nào?
Một số từ ghép có tiếng khỏe: khỏe mạnh, mạnh khỏe.
Khỏe mạnh là từ láy hay từ ghép?
Khỏe mạnh là từ ghép đẳng lập: “khỏe” và “mạnh” đều có nghĩa.
